HƯỚNG DẪN TUYỂN SINH
OJI INTERNATIONAL LANGUAGE INSTITUTE
TOKYO OJI FOREIGN LANGUAGE INSTITUTE

Đặc Trưng Của Trường

Ø Điều Kiện Dự Tuyển
§ Đã hoàn thành chế độ giáo dục hệ chính quy 12 năm
§ Trừ trường hợp là những người đã tốt nghiệp hệ chính quy đại học trở lên, các trường hợp khác cần có một trong các thành tích về trình độ tiếng Nhật như sau.
1. Cấp độ N5 kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
2. Cấp độ F kì thi kiểm định trình độ tiếng Nhật J – Test.
3. Có chứng chỉ trên cấp độ 5 loại A kỳ thi kiểm định trình độ tiếng Nhật NAT, TOPJ hoặc thành tích trên 250 điểm kỳ thi lưu học sinh.
§ Những người có mục đich học tập thực sự ,yêu thích học hành, đạo đức,sức khỏe tốt.
§ Người chịu trách nhiệm chi trả chi phí học tập và sinh hoạt cho học sinh là người có năng lực kinh tế ổn định.
| Học Phí | Năm thứ 1 (Tất cả) | Năm thứ 2 (Khóa tháng 1) | Năm thứ 2 (Khóa tháng 4) | Năm 2 (Khóa tháng 7) | Năm 2 (khóa tháng 10) |
| Phí nộp hồ sơ | 20.000 Yên |
|
|
|
|
| Phí nhập học | 50.000 Yên |
|
|
|
|
| Cơ sở vật chất | 50.000 Yên | 20.000 Yên | 50.000 Yên | 40.000 Yên | 30.000 Yên |
| Tài liệu | 30.000 Yên | 10.000 Yên | 30.000 Yên | 20.000 Yên | 15.000 Yên |
| Học phí | 580.000 Yên | 150.000 Yên | 580.000 Yên | 440.000 Yên | 290.000 Yên |
| Tổng | 730.000 Yên | 180.000 Yên | 660.000 Yên | 500.000 Yên | 335.000 Yên |

| Ký Túc Xá | Phí vào nhà | 40.000 Yên |
| Tiền đặt cọc | 20.000 Yên | |
| Hợp đồng 6 tháng | Phòng 2 người / 6 tháng | 210.000 Yên |
| Chú ý: 1.Tiền ký túc xá đã bao gồm cả tiền điện, nước, internet. 2. Tiền đặt cọc nhà khi chuyển chỗ ở , đồ đạc trong phòng nếu không bị hư hỏng, mất sẽ được hoàn lại sau khi kiểm tra phòng, các chi phí khác không hoàn lại. 3. Phí vào ký túc đã bao gồm bộ chăn, ga , đệm | ||



Bình luận